guǐ
đường ray, quỹ đạo
Hán việt: quỹ
一フ丨一ノフ
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Xe () chạy theo đường ( âm đọc) cố định, lộ trình không đổi, đường ray .

Thành phần cấu tạo

guǐ
đường ray, quỹ đạo
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
Cửu
Chín / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đường ray, quỹ đạo
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI