夹
一丶ノ一ノ丶
6
包
HSK 4
—
Gợi nhớ
Người (大) bị kẹp hai bên (丷丷) không cử động được, ép chặt vào giữa, kẹp 夹.
Thành phần cấu tạo
夹
Kẹp, ép
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ (đọc 'jiā')
Nghĩa:gắp (thức ăn), kẹp (vào giữa), cắp (vào nách).
Ví dụ (8)
2
động từ (trừu tượng) (đọc 'jiā')
Nghĩa:xen lẫn, pha tạp.
Ví dụ (5)
3
danh từ (đọc 'gā')
Nghĩa:nách (trong từ 'nách' 夹肢窝)
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây