duǒ
bông, đóa, đám (dùng cho hoa, mây, ngọn lửa...).
Hán việt: đoá
ノフ一丨ノ丶
6
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Bông hoa ( biến thể) nở trên cây (), lượng từ đếm hoa và mây, hoa .

Thành phần cấu tạo

duǒ
hoa, vành tai
Kỷ (biến thể)
Phía trên
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

duǒ

Dùng cho đóa hoa, đám mây, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 朵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两朵花/玫瑰花
hai đóa hoa / bông hồng
两朵云
hai đám mây

Định nghĩa

1
lượng từ
Nghĩa:bông, đóa, đám (dùng cho hoa, mây, ngọn lửa...).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI