chén
bụi
Hán việt: trần
丨ノ丶一丨一
6
把, 片
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Lộc (鹿), giản thể giữ ý hạt đất () nhỏ () bay trong không khí, bụi .

Thành phần cấu tạo

chén
bụi
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bụi
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI