Ẩn nấp
Hán việt: bặc
ノ丨一ノ丶丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () nằm rạp như chó () sát đất, ẩn mình chờ đợi, ẩn nấp .

Thành phần cấu tạo

Ẩn nấp
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Ẩn nấp
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI