访
fǎng
thăm viếng, hỏi thăm
Hán việt: phóng
丶フ丶一フノ
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nói () hỏi đường hướng () đến thăm ai, đi thăm viếng hỏi thăm, thăm viếng 访.

Thành phần cấu tạo

访
fǎng
thăm viếng, hỏi thăm
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thăm viếng, hỏi thăm
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI