毕
一フノフ一丨
6
辆
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 畢 có bộ Điền (田) và Thập (十), giản thể 毕 giữ ý việc đã xong xuôi, hoàn thành 毕.
Thành phần cấu tạo
毕
Hoàn thành
毕
Giản thể từ 畢
Hình cái lưới bắt chim (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Hoàn thành
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây