礼
丶フ丨丶フ
5
分
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 禮 có bộ Kỳ (礻) và Phong (豊), giản thể 礼 giữ ý thờ cúng thần linh (礻), lễ nghi 礼.
Thành phần cấu tạo
礼
Lễ nghi
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Lễ nghi
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây