shā
giết, sát hại, diệt, đánh (cờ, trận), mặc cả (giá), làm xót (vết thương).
Hán việt: sái
ノ丶一丨ノ丶
6
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thù (), giản thể giữ ý dùng gậy gỗ () đánh chéo (㐅), giết .

Thành phần cấu tạo

shā
Giết
Biến thể
Giao nhau (phía trên)
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:giết, sát hại, diệt, đánh (cờ, trận), mặc cả (giá), làm xót (vết thương).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI