nóng
Nông nghiệp
Hán việt: nông
丶フノフノ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý người làm ruộng trồng trọt, nông nghiệp .

Thành phần cấu tạo

nóng
Nông nghiệp
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nông nghiệp
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI