huàn
thay, đổi (quần áo, phương tiện, công việc, địa điểm...).
Hán việt: hoán
一丨一ノフ丨フ一ノ丶
10
HSK 2-3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng tay () thay đổi (), đưa cái cũ đi nhận cái mới về, trao tay đổi đồ cho nhau.

Thành phần cấu tạo

huàn
đổi, thay, đổi lấy
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thay, đổi (quần áo, phương tiện, công việc, địa điểm...).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:đổi tiền (ngoại tệ).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI