军
丶フ一フ一丨
6
把
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Xe (车) chiến đấu che phủ (冖) bằng vải ngụy trang, đội quân hành quân với xe cộ, quân đội 军.
Thành phần cấu tạo
军
quân đội, quân sự
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:quân đội, quân sự
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây