dōng
mùa đông, đông.
Hán việt: đông
ノフ丶丶丶
5
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Đi chậm () trong giá lạnh đóng băng ( biến thể), mùa lạnh nhất trong năm, mùa đông .

Thành phần cấu tạo

dōng
Mùa đông
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
Bộ Băng (biến thể)
Nước đá (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:mùa đông, đông.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI