Ni cô
Hán việt: ni
フ一ノノフ
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () quỳ () trước Phật tụng kinh, nữ tu hành cạo tóc xuất gia, ni cô .

Thành phần cấu tạo

Ni cô
Bộ Thi
Người (phía trên)
Bộ Tỉ
Người quỳ (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Ni cô
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI