lóng
con rồng (con vật thần thoại), vua chúa.
Hán việt: long
一ノフノ丶
5
HSK 5

Gợi nhớ

Chữ phồn thể vẽ hình con rồng uy nghi, giản thể giữ nét uốn lượn của rồng bay, con rồng .

Thành phần cấu tạo

lóng
con rồng, tuổi rồng (con giáp)
Bộ Long (giản thể)
Hình con rồng uốn lượn (giản thể từ 龍)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI