Gợi nhớ
Bước đi (辶) mà chưa dừng lại (不), hành trình chưa kết thúc, vẫn còn 还 đang tiếp tục.
Thành phần cấu tạo
还
còn, vẫn còn
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
phó từ (đọc 'hái')
Nghĩa:vẫn, còn, cũng, khá là (biểu thị sự tiếp diễn, bổ sung hoặc mức độ tạm được).
Ví dụ (8)
2
động từ (đọc 'huán')
Nghĩa:trả, trả lại, quay về (đọc là huán).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây