扎
一丨一フ
4
HSK6
—
Gợi nhớ
Tay (扌) cầm dây xoắn cong (乚) buộc chặt lại, thắt nút trói đồ vật, buộc 扎, trói.
Thành phần cấu tạo
扎
đâm, chích; buộc, bó
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong buộc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ (đọc 'zhā / zā / zhá')
Nghĩa:châm, chích, đâm, cắm, đóng quân, lao vào; (đọc zā: buộc, bó, tết).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây