尺
フ一ノ丶
4
把
HSK1
—
Gợi nhớ
Dùng thân người (尸) dang tay ra làm đơn vị đo chiều dài, khoảng cách một sải tay, thước đo 尺.
Thành phần cấu tạo
尺
thước đo
尸
Bộ Thi
Thân người (phía trên)
乀
Nét mác
Nét kéo dài (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:thước đo
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây