kǒng
lỗ, hốc, khe hở, họ Khổng.
Hán việt: khổng
フ丨一フ
4
HSK6

Gợi nhớ

Em bé () chui qua khoảng trống cong (), lỗ nhỏ vừa đủ luồn qua, cái lỗ .

Thành phần cấu tạo

kǒng
lỗ, hốc; họ Khổng
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / họ
Nghĩa:lỗ, hốc, khe hở, họ Khổng.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI