jiǎo / jué
hào (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ). Lưu ý: Văn viết/in trên tiền là 'Jiǎo', nhưng văn nói thường gọi là 'Máo' (毛).
Hán việt: cốc
ノフノフ一一丨
7
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Hình cái sừng nhọn và cong của con thú, sừng từng được dùng làm vật trao đổi nên mượn nghĩa thành đơn vị tiền hào .

Thành phần cấu tạo

jiǎo / jué
hào, mười xu (đơn vị tiền tệ, 1/10 tệ)
Bộ Giác
Hình cái sừng thú vật

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
lượng từ (currency) (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:hào (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ). Lưu ý: Văn viết/in trên tiền là 'Jiǎo', nhưng văn nói thường gọi là 'Máo' (毛).
Ví dụ (7)
2
danh từ (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:góc, sừng (nghĩa gốc của chữ Giác).
Ví dụ (7)
3
danh từ (đọc 'jué')
Nghĩa:vai (diễn), vai trò, diễn viên; sự cạnh tranh, tranh giành
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI