yóu
đặc biệt, nhất là
Hán việt: vưu
一ノフ丶
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình giống chữ Vưu () thêm chấm nhấn mạnh, nổi bật hơn hẳn so với bình thường, đặc biệt .

Thành phần cấu tạo

yóu
đặc biệt, nhất là
Bộ Vưu
Hình vật nhô ra khác biệt

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:đặc biệt, nhất là
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI