shēng
lên, mọc (mặt trời), tăng lên, thăng chức, kéo lên (cờ).
Hán việt: thăng
ノ一ノ丨
4
HSK 5

Gợi nhớ

Hình gáo múc ( biến thể) vật lên cao, từ thấp bay lên trên, đi lên , thăng tiến.

Thành phần cấu tạo

shēng
lên, thăng
Bộ Thăng
Hình cái gáo múc nước lên cao

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:lên, mọc (mặt trời), tăng lên, thăng chức, kéo lên (cờ).
Ví dụ (8)
2
lượng từ
Nghĩa:lít (đơn vị đo thể tích chất lỏng/ngũ cốc).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI