双
フ丶フ丶
4
单
辆
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hai bàn tay (又又) đặt cạnh nhau, hai vật giống nhau kết thành cặp, đôi 双, cả hai.
Thành phần cấu tạo
双
Đôi, cả hai
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
双
Dùng cho các cặp vật đối xứng (như giày, đũa, tay, mắt).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 双 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两双筷子
hai đôi đũa
两双袜子
hai đôi tất
Từ ghép
Định nghĩa
1
lượng từ
Nghĩa:đôi, cặp (lượng từ dùng cho những vật đi thành đôi như tay, chân, giày, đũa).
Ví dụ (8)
2
tính từ / số từ
Nghĩa:hai, kép, đôi, số chẵn (biểu thị số lượng gấp đôi hoặc tính chất song hành).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây