réng
vẫn, vẫn còn
Hán việt: nhưng
ノ丨フノ
4
HSK1

Gợi nhớ

Người () vẫn thì () như trước không thay đổi, giữ nguyên trạng thái cũ, vẫn , vẫn còn.

Thành phần cấu tạo

réng
vẫn, vẫn còn
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Nãi
Thì / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:vẫn, vẫn còn
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI