Gợi nhớ
Cái miệng (口) đang mong chờ (巴) sự đồng ý, thêm vào cuối câu làm giọng nói nhẹ nhàng hơn: đi thôi nhé 吧.
Thành phần cấu tạo
吧
nhé, đi, thôi (trợ từ ngữ khí)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, mong chờ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
trợ từ (gợi ý, mệnh lệnh)
Nghĩa:nhé, đi, thôi, nào (dùng cuối câu để đề nghị, rủ rê, đồng ý hoặc ra lệnh nhẹ nhàng).
Ví dụ (10)
2
trợ từ (phỏng đoán)
Nghĩa:nhỉ, phải không, chắc là (biểu thị phỏng đoán, ước lượng, chưa chắc chắn).
Ví dụ (7)
3
danh từ (loanword)
Nghĩa:quán bar, tiệm (từ mượn âm tiếng Anh 'Bar').
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây