cái mũi
Hán việt:
ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
14
HSK1

Gợi nhớ

Khi nói về mình () thường chỉ vào mũi, phần nhô ra giữa khuôn mặt để thở và ngửi, cái mũi .

Thành phần cấu tạo

cái mũi
Tự
Mũi (phía trên)
Tỉ
Cho / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái mũi
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI