鹿
Con hươu
Hán việt: lộc
丶一ノフ丨丨一一フノフ
11
HSK1

Gợi nhớ

Hình con hươu với cặp gạc phân nhánh trên đầu, thân thể thanh mảnh chạy nhanh trong rừng, con hươu 鹿.

Thành phần cấu tạo

鹿
Con hươu
鹿
Bộ Lộc
Hình con hươu có gạc trên đầu

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Con hươu
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI