yáng
dê/cừu; tuổi Mùi
Hán việt: dương
丶ノ一一一丨
6
头, 只
HSK1

Gợi nhớ

Hình đầu con dê với đôi sừng cong vút phía trên, con vật hiền lành cho sữa và lông, con dê .

Thành phần cấu tạo

yáng
dê/cừu; tuổi Mùi
Bộ Dương
Hình đầu con dê có sừng cong

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:dê/cừu; tuổi Mùi
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI