玉
一一丨一丶
5
块
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình ba viên ngọc xâu trên sợi dây, thêm chấm phân biệt với chữ Vương (王), đá quý 玉, ngọc.
Thành phần cấu tạo
玉
Đá quý, ngọc
玉
Bộ Ngọc
Hình ba viên ngọc xâu trên sợi dây
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:ngọc, đá quý; bộ ngọc.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây