寸
一丨丶
3
HSK1
—
Gợi nhớ
Nét ngang là cổ tay, chấm là vị trí mạch đập, khoảng cách một tấc từ cổ tay đến mạch, đơn vị tấc 寸.
Thành phần cấu tạo
寸
đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
寸
Bộ Thốn
Hình bàn tay đo chiều dài, chấm là mạch đập
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:tấc, đơn vị đo chiều dài; bộ thốn.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây