士
一丨一
3
位
HSK1
—
Gợi nhớ
Nét ngang trên rộng hơn nét dưới, người có học vấn đứng đầu thiên hạ, kẻ sĩ 士 có tri thức.
Thành phần cấu tạo
士
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:kẻ sĩ, học giả, binh sĩ; bộ sĩ.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây