卜
丨丶
2
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình vết nứt trên mai rùa khi đốt lửa, người xưa nhìn vết nứt để đoán tương lai, xem bói 卜.
Thành phần cấu tạo
卜
Xem bói
卜
Bộ Bốc
Hình vết nứt trên mai rùa khi đốt để bói
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ / bộ thủ
Nghĩa:bói, xem bói; bộ bốc.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây