感情
gǎnqíng
tình cảm, mối quan hệ, cảm xúc (giữa người với người, hoặc đối với sự vật).
Hán việt: cảm tình
个, 种
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tình cảm, mối quan hệ, cảm xúc (giữa người với người, hoặc đối với sự vật).
Ví dụ (12)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI