yāo
eo, thắt lưng, lưng (phần giữa cơ thể).
Hán việt: yêu
ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Phần cơ thể () quan trọng () nhất nối thân trên và thân dưới, chỗ uốn cong giữa người là eo , lưng.

Thành phần cấu tạo

yāo
eo, lưng (phần giữa cơ thể)
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
Yếu
Quan trọng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:eo, thắt lưng, lưng (phần giữa cơ thể).
Ví dụ (8)
2
danh từ (metaphor, vị trí)
Nghĩa:lưng chừng, sườn (núi), túi tiền (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI