情景
qíngjǐng
cảnh tượng, tình cảnh, khung cảnh (thường gợi cảm xúc cụ thể).
Hán việt: tình cảnh
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cảnh tượng, tình cảnh, khung cảnh (thường gợi cảm xúc cụ thể).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI