风俗
fēngsú
phong tục, tục lệ (thói quen xã hội được truyền lại lâu đời).
Hán việt: phong tục
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phong tục, tục lệ (thói quen xã hội được truyền lại lâu đời).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI