jiǎ
giáp (ngôi thứ nhất trong Thiên can), hạng A, loại một, bên A (trong hợp đồng).
Hán việt: giáp
丨フ一一丨
5
HSK 4/5
Danh từ

Gợi nhớ

Hình tấm khiên vỏ bọc bảo vệ chiến binh, lớp vỏ cứng bên ngoài, đứng đầu hàng thiên can là giáp , bên A.

Thành phần cấu tạo

jiǎ
giáp, móng, cấp độ nhất, bên A
Bộ Giáp
Hình lá chắn, vỏ bọc bảo vệ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:giáp (ngôi thứ nhất trong Thiên can), hạng A, loại một, bên A (trong hợp đồng).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:vỏ (cứng), mai (rùa), móng (tay), áo giáp.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI