zhōu
tuần, thứ (dùng tương đương với 'Xīngqī').
Hán việt: chu
ノフ一丨一丨フ一
8
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Một vòng () quay trọn vẹn tốt lành ( biến thể), bảy ngày xoay hết một chu kỳ là một tuần .

Thành phần cấu tạo

zhōu
tuần
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

zhōu

Đơn vị đo thời gian, tính theo tuần, gồm bảy ngày liên tiếp.

Cấu trúc: [Số lượng] + 周

Ví dụ sử dụng:

一周
yī zhōu
một tuần
两周
liǎng zhōu
hai tuần
三周
sān zhōu
ba tuần
四周
sì zhōu
bốn tuần
十周
shí zhōu
mười tuần
六周
liù zhōu
sáu tuần

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tuần, thứ (dùng tương đương với 'Xīngqī').
Ví dụ (9)
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:chu, vòng, khắp, toàn bộ (chu vi, chu đáo, chu kỳ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI