开展
kāizhǎn
triển khai, tiến hành, mở rộng, phát động (hoạt động, công tác, phong trào).
Hán việt: khai triển
HSK 4-5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:triển khai, tiến hành, mở rộng, phát động (hoạt động, công tác, phong trào).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI