搞
一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) xắn lên làm việc lớn lao cao cả (高), xông vào hành động tiến hành công việc là làm 搞.
Thành phần cấu tạo
搞
làm, tham gia, tiến hành
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
高
Cao
Cao / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:làm, kiếm, tổ chức, gây ra (từ khẩu ngữ rất phổ biến, thay thế cho nhiều động từ cụ thể).
Ví dụ (11)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây