签
ノ一丶ノ一丶ノ丶一丶丶ノ一
13
只, 盒
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Cầm bút tre (⺮) mọi người cùng nhau (佥) viết tên xác nhận, đặt bút ký tên vào giấy tờ là ký 签.
Thành phần cấu tạo
签
ký, đặt bút ký vào
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:ký, ký tên.
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:cái thẻ, cái nhãn, cái tăm, thăm (bốc thăm).
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây