phạt, trừng phạt (về hành động, thể xác, hoặc hình thức phi tiền tệ).
Hán việt: phạt
丨フ丨丨一丶フ丨丨
9
张, 次
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Giăng lưới () bắt kẻ phạm tội, dùng lời () tuyên án và dao () trừng trị, hình thức trừng phạt .

Thành phần cấu tạo

phạt
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:phạt, trừng phạt (về hành động, thể xác, hoặc hình thức phi tiền tệ).
Ví dụ (8)
2
động từ (tiền bạc)
Nghĩa:phạt tiền, nộp phạt (thường đi với từ 'kuǎn' hoặc 'qián').
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI