故意
gùyì
cố ý, cố tình (làm việc gì đó có chủ đích, thường là việc không tốt).
Hán việt: cố y
HSK 4
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:cố ý, cố tình (làm việc gì đó có chủ đích, thường là việc không tốt).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI