tuǐ
chân, đùi (bộ phận cơ thể từ hông xuống bàn chân, hoặc chân bàn/ghế).
Hán việt: thoái
ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
13
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Phần cơ thể () dùng để tiến lùi (退), hai chi dưới giúp di chuyển đi lại chính là chân .

Thành phần cấu tạo

tuǐ
chân
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
退
Thoái
Lùi lại / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chân, đùi (bộ phận cơ thể từ hông xuống bàn chân, hoặc chân bàn/ghế).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI