腮
HSK6
—
Gợi nhớ
Phần thịt (⺼) hai bên mặt (思 âm đọc), vùng má gò quai hàm, má 腮.
Thành phần cấu tạo
腮
má
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
思
Tư
Suy nghĩ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:má (phần dưới), quai hàm, mang (cá), mang tai.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây