会场
huìchǎng
hội trường, địa điểm tổ chức hội nghị/sự kiện.
Hán việt: cối tràng
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hội trường, địa điểm tổ chức hội nghị/sự kiện.
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI