装饰
zhuāngshì
trang trí, trang hoàng, làm đẹp.
Hán việt: trang sức
件, 个
HSK 4-5
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:trang trí, trang hoàng, làm đẹp.
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:đồ trang trí, sự trang trí.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI