体会
tǐhuì
lĩnh hội, thấu hiểu (qua trải nghiệm thực tế), nhận thức được.
Hán việt: bổn cối
HSK 4-5
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:lĩnh hội, thấu hiểu (qua trải nghiệm thực tế), nhận thức được.
Ví dụ (6)
2
danh từ
Nghĩa:điều lĩnh hội được, sự hiểu biết (qua kinh nghiệm), bài học kinh nghiệm.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI