离开
HSK 2
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 离开
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:rời khỏi, rời đi, ra đi (chỉ sự di chuyển vị trí).
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:tách rời, xa cách (thường dùng trong nghĩa 'không thể tách rời').
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây