离开
líkāi
rời khỏi, rời đi, ra đi (chỉ sự di chuyển vị trí).
Hán việt: li khai
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:rời khỏi, rời đi, ra đi (chỉ sự di chuyển vị trí).
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:tách rời, xa cách (thường dùng trong nghĩa 'không thể tách rời').
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI