够
ノフ丨フ一ノフ丶ノフ丶
11
个
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Đã có nhiều (多) đến mức nói hết câu (句) rồi, không cần thêm nữa, đã đủ 够, đầy đủ.
Thành phần cấu tạo
够
đủ, đẩy đủ
句
Cú
Câu / âm đọc (nằm bên trái)
多
Đa
Nhiều (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ / động từ
Nghĩa:đủ, đầy đủ / với tới (động tác vươn tay lấy).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây